maty
giọng máy của trình duyệt
maty nghĩa là thân mật, thân thiết.
Nghĩa của maty
Tính từ
- Thân mật, thân thiết.
Dạng từ của maty
| Số nhiều | maties |
Câu hỏi thường gặp
maty nghĩa là gì?
maty (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.
maty nghĩa là thân mật, thân thiết.
| Số nhiều | maties |
maty (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.