maudlin
UK/ˈmɔːd.lɪn/
US/ˈmɔːd.lɪn/
giọng máy của trình duyệt
maudlin nghĩa là uỷ mị, hay khóc lóc, say lè nhè, tính uỷ mị.
Nghĩa của maudlin
Tính từ
- Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.
- Say lè nhè.
Danh từ
- Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc.
- Tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt.
Dạng từ của maudlin
| Số nhiều | maudlins |
| So sánh hơn | more maudlin |
| So sánh nhất | most maudlin |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maudlin
Đồng nghĩa
Họ từ của maudlin
Câu hỏi thường gặp
maudlin nghĩa là gì?
maudlin (tính từ, danh từ) nghĩa là uỷ mị, hay khóc lóc, say lè nhè, tính uỷ mị.
maudlin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maudlin: giọng Anh (UK) /ˈmɔːd.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔːd.lɪn/.