TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maudlin

UK/ˈmɔːd.lɪn/ US/ˈmɔːd.lɪn/ giọng máy của trình duyệt

maudlin nghĩa là uỷ mị, hay khóc lóc, say lè nhè, tính uỷ mị.

Nghĩa của maudlin

Tính từ

  1. Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.
  2. Say lè nhè.

Danh từ

  1. Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc.
  2. Tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt.

Dạng từ của maudlin

Số nhiềumaudlins
So sánh hơnmore maudlin
So sánh nhấtmost maudlin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maudlin

Đồng nghĩa

Họ từ của maudlin

Câu hỏi thường gặp

maudlin nghĩa là gì?

maudlin (tính từ, danh từ) nghĩa là uỷ mị, hay khóc lóc, say lè nhè, tính uỷ mị.

maudlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maudlin: giọng Anh (UK) /ˈmɔːd.lɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔːd.lɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.