TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maunderer

US/ˈmɔn.dɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

maunderer nghĩa là người nói nhảm.

Nghĩa của maunderer

Danh từ

  1. Người nói nhảm.
  2. Người đi đứng uể oải; người làm việc uể oải.

Dạng từ của maunderer

Số nhiềumaunderers

Câu hỏi thường gặp

maunderer nghĩa là gì?

maunderer (danh từ) nghĩa là người nói nhảm.

maunderer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maunderer: giọng Mỹ (US) /ˈmɔn.dɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.