TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maunder

UK/ˈmɔːndə/ US/ˈmɔndɚ/ giọng máy của trình duyệt

maunder nghĩa là nói năng lung tung, hành động uể oải, đi lại uể oải.

Nghĩa của maunder

Nội động từ

  1. Nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu.
  2. Hành động uể oải, đi lại uể oải.

Dạng từ của maunder

Ngôi thứ ba số ítmaunders
Hiện tại phân từ (-ing)maundering
Quá khứ phân từmaundered
Quá khứmaundered
Số nhiềumaunders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maunder

Đồng nghĩa

Họ từ của maunder

Câu hỏi thường gặp

maunder nghĩa là gì?

maunder (nội động từ) nghĩa là nói năng lung tung, hành động uể oải, đi lại uể oải.

maunder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maunder: giọng Anh (UK) /ˈmɔːndə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.