maunder
UK/ˈmɔːndə/
US/ˈmɔndɚ/
giọng máy của trình duyệt
maunder nghĩa là nói năng lung tung, hành động uể oải, đi lại uể oải.
Nghĩa của maunder
Nội động từ
- Nói năng lung tung, nói năng không đâu vào đâu.
- Hành động uể oải, đi lại uể oải.
Dạng từ của maunder
| Ngôi thứ ba số ít | maunders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | maundering |
| Quá khứ phân từ | maundered |
| Quá khứ | maundered |
| Số nhiều | maunders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maunder
Đồng nghĩa
Họ từ của maunder
Câu hỏi thường gặp
maunder nghĩa là gì?
maunder (nội động từ) nghĩa là nói năng lung tung, hành động uể oải, đi lại uể oải.
maunder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maunder: giọng Anh (UK) /ˈmɔːndə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɔndɚ/.