TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maxilliped

US/mæk.ˈsɪ.lə.ˌpɛd/ giọng máy của trình duyệt

maxilliped nghĩa là chân ở hàm.

Nghĩa của maxilliped

Danh từ

  1. Chân ở hàm (cua, tôm).

Dạng từ của maxilliped

Số nhiềumaxillipeds

Câu hỏi thường gặp

maxilliped nghĩa là gì?

maxilliped (danh từ) nghĩa là chân ở hàm.

maxilliped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maxilliped: giọng Mỹ (US) /mæk.ˈsɪ.lə.ˌpɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.