maxilliped
US/mæk.ˈsɪ.lə.ˌpɛd/
giọng máy của trình duyệt
maxilliped nghĩa là chân ở hàm.
Nghĩa của maxilliped
Danh từ
- Chân ở hàm (cua, tôm).
Dạng từ của maxilliped
| Số nhiều | maxillipeds |
Câu hỏi thường gặp
maxilliped nghĩa là gì?
maxilliped (danh từ) nghĩa là chân ở hàm.
maxilliped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maxilliped: giọng Mỹ (US) /mæk.ˈsɪ.lə.ˌpɛd/.