TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maximin

UK/ˈmæk.sɪˌmɪn/ US/ˈmæk.sɪˌmɪn/ giọng máy của trình duyệt

maximin nghĩa là Tối đa hoá cực tiểu.

Nghĩa của maximin

Danh từ

  1. Kinh tế học Tối đa hoá cực tiểu.

Dạng từ của maximin

Số nhiềumaximins
Ngôi thứ ba số ítmaximins
Hiện tại phân từ (-ing)maximining
Quá khứ phân từmaximined
Quá khứmaximined

Câu hỏi thường gặp

maximin nghĩa là gì?

maximin (danh từ) nghĩa là Tối đa hoá cực tiểu.

maximin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maximin: giọng Anh (UK) /ˈmæk.sɪˌmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmæk.sɪˌmɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.