maximal
UK/ˈmæksɪməl/
US/ˈmæksɪməl/
giọng máy của trình duyệt
maximal nghĩa là tối đa, tột độ.
Nghĩa của maximal
Tính từ
- Tối đa, tột độ.
Dạng từ của maximal
| Số nhiều | maximals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maximal
Đồng nghĩa
extrememaximumultimateferociousexquisiteintensepluperfectalmightygreatesthighestpassingragingutmostuttermost
Trái nghĩa
Họ từ của maximal
Câu hỏi thường gặp
maximal nghĩa là gì?
maximal (tính từ) nghĩa là tối đa, tột độ.
maximal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maximal: giọng Anh (UK) /ˈmæksɪməl/, giọng Mỹ (US) /ˈmæksɪməl/.