TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maya

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmaɪə/ US/ˈmaɪə/ giọng máy của trình duyệt

maya nghĩa là hoàng hậu maya.

Nghĩa của maya

Danh từ

  1. Thế giới vật chất tri giác được (Ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối).

Dạng từ của maya

Số nhiềuMayas

Câu ví dụ với maya

  • Mayas is a music teacher. Mayas là giáo viên âm nhạc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

maya nghĩa là gì?

maya (danh từ) nghĩa là hoàng hậu maya.

maya phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maya: giọng Anh (UK) /ˈmaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.