TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mayday

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪ̯deɪ̯/ US/ˈmeɪ̯deɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

mayday nghĩa là tín hiệu cấp cứu.

Nghĩa của mayday

Danh từ

  1. Tín hiệu báo nguy của tàu biển hoặc máy bay; tín hiệu cấp cứu.

Dạng từ của mayday

Số nhiềumaydays

Câu hỏi thường gặp

mayday nghĩa là gì?

mayday (danh từ) nghĩa là tín hiệu cấp cứu.

mayday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mayday: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ̯deɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ̯deɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.