mayoral
UK/meɪˈɔː.ɹəl/
US/meɪˈɔ.ɹəl/
giọng máy của trình duyệt
mayoral nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của mayoral
Tính từ
- Thuộc Thị trưởng.
Dạng từ của mayoral
| So sánh hơn | more mayoral |
| So sánh nhất | most mayoral |
| Số nhiều | mayorals |
Câu hỏi thường gặp
mayoral nghĩa là gì?
mayoral (tính từ) nghĩa là thị trưởng.
mayoral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mayoral: giọng Anh (UK) /meɪˈɔː.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /meɪˈɔ.ɹəl/.