mayor
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛə̯/
US/ˈmeɪ̯.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
mayor nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của mayor
Danh từ
- Thị trưởng.
Dạng từ của mayor
| Số nhiều | mayors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mayor
Đồng nghĩa
Họ từ của mayor
Câu ví dụ với mayor
- The mayor presented the prizes in person. Thị trưởng tự mình trao giải thưởng.
- The mayor thought that he should investigate the decline in tax revenues. Thị trưởng nghĩ rằng ông ta nên điều tra về việc sụt giảm nguồn thu từ thuế.
- I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward. Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mayor nghĩa là gì?
mayor (danh từ) nghĩa là thị trưởng.
mayor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mayor: giọng Anh (UK) /ˈmɛə̯/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ̯.ɚ/.