TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maypole

US/ˈmeɪˌpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

maypole nghĩa là Cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5).

Nghĩa của maypole

Danh từ

  1. Cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5).

Dạng từ của maypole

Số nhiềumaypoles
Ngôi thứ ba số ítmaypoles
Hiện tại phân từ (-ing)maypoling
Quá khứ phân từmaypoled
Quá khứmaypoled

Câu hỏi thường gặp

maypole nghĩa là gì?

maypole (danh từ) nghĩa là Cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5).

maypole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maypole: giọng Mỹ (US) /ˈmeɪˌpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.