maze
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪz/
giọng máy của trình duyệt
maze nghĩa là cung mê, đường rồi, trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.
Nghĩa của maze
Danh từ
- Cung mê; đường rồi.
- Nghĩa bóng Trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.
- to be in a mazeở trong một trạng thái rối rắm
Dạng từ của maze
| Số nhiều | mazes |
| Ngôi thứ ba số ít | mazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mazing |
| Quá khứ phân từ | mazed |
| Quá khứ | mazed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maze
Đồng nghĩa
Họ từ của maze
Câu ví dụ với maze
- No matter how hard he tried, he could not get out of the maze. Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
maze nghĩa là gì?
maze (danh từ) nghĩa là cung mê, đường rồi, trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.
maze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maze: giọng Anh (UK) /ˈmeɪz/.