TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maze

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪz/ giọng máy của trình duyệt

maze nghĩa là cung mê, đường rồi, trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.

Nghĩa của maze

Danh từ

  1. Cung mê; đường rồi.
  2. Nghĩa bóng Trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.
    • to be in a mazeở trong một trạng thái rối rắm

Dạng từ của maze

Số nhiềumazes
Ngôi thứ ba số ítmazes
Hiện tại phân từ (-ing)mazing
Quá khứ phân từmazed
Quá khứmazed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maze

Đồng nghĩa

Họ từ của maze

Câu ví dụ với maze

  • No matter how hard he tried, he could not get out of the maze. Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

maze nghĩa là gì?

maze (danh từ) nghĩa là cung mê, đường rồi, trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm.

maze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maze: giọng Anh (UK) /ˈmeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.