TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mealy-mouthed

US/ˈmi.li.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

mealy-mouthed nghĩa là ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt, màu mè.

Nghĩa của mealy-mouthed

Tính từ

  1. Ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt.
  2. Màu mè.

Dạng từ của mealy-mouthed

So sánh hơnmore mealy-mouthed
So sánh nhấtmost mealy-mouthed

Câu hỏi thường gặp

mealy-mouthed nghĩa là gì?

mealy-mouthed (tính từ) nghĩa là ăn nói ngọt ngào, ăn nói ngọt sớt, màu mè.

mealy-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mealy-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈmi.li.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.