mean business
giọng máy của trình duyệt
mean business nghĩa là Thực bụng muốn làm ăn (với nhau).
Nghĩa của mean business
Cụm động từ
- Thực bụng muốn làm ăn (với nhau).
Dạng từ của mean business
| Ngôi thứ ba số ít | means business |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meaning business |
| Quá khứ phân từ | meant business |
| Quá khứ | meant business |
Câu hỏi thường gặp
mean business nghĩa là gì?
mean business (cụm động từ) nghĩa là Thực bụng muốn làm ăn (với nhau).