meanness
US/ˈmin.nəs/
giọng máy của trình duyệt
meanness nghĩa là tính hèn hạ, tính bần tiện, việc hèn hạ, việc bần tiện.
Nghĩa của meanness
Danh từ
- Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn.
- Việc hèn hạ, việc bần tiện.
Dạng từ của meanness
| Số nhiều | meannesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meanness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meanness nghĩa là gì?
meanness (danh từ) nghĩa là tính hèn hạ, tính bần tiện, việc hèn hạ, việc bần tiện.
meanness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meanness: giọng Mỹ (US) /ˈmin.nəs/.