TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meanness

US/ˈmin.nəs/ giọng máy của trình duyệt

meanness nghĩa là tính hèn hạ, tính bần tiện, việc hèn hạ, việc bần tiện.

Nghĩa của meanness

Danh từ

  1. Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn.
  2. Việc hèn hạ, việc bần tiện.

Dạng từ của meanness

Số nhiềumeannesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meanness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meanness nghĩa là gì?

meanness (danh từ) nghĩa là tính hèn hạ, tính bần tiện, việc hèn hạ, việc bần tiện.

meanness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meanness: giọng Mỹ (US) /ˈmin.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.