meantime
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːntaɪm/
US/ˈmiːntaɪm/
giọng máy của trình duyệt
meantime nghĩa là trong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi.
Nghĩa của meantime
Danh từ
- In the + Trong lúc ấy, trong khi ấy.
Phó từ
- Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.
Dạng từ của meantime
| Số nhiều | meantimes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meantime
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với meantime
- What should I do in the meantime? Tôi nên làm gì trong lúc ấy?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
meantime nghĩa là gì?
meantime (danh từ, phó từ) nghĩa là trong lúc ấy, trong khi ấy, trong khi chờ đợi.
meantime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meantime: giọng Anh (UK) /ˈmiːntaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːntaɪm/.