TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meanwhile

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːnwaɪl/ US/ˈmiːnwaɪl/ giọng máy của trình duyệt

meanwhile nghĩa là trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy.

Nghĩa của meanwhile

Danh từ

  1. In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.

Phó từ

  1. Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.

Dạng từ của meanwhile

Số nhiềumeanwhiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meanwhile

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

meanwhile nghĩa là gì?

meanwhile (danh từ, phó từ) nghĩa là trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy.

meanwhile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meanwhile: giọng Anh (UK) /ˈmiːnwaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːnwaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.