meanwhile
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiːnwaɪl/
US/ˈmiːnwaɪl/
giọng máy của trình duyệt
meanwhile nghĩa là trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy.
Nghĩa của meanwhile
Danh từ
- In the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy.
Phó từ
- Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.
Dạng từ của meanwhile
| Số nhiều | meanwhiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meanwhile
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meanwhile nghĩa là gì?
meanwhile (danh từ, phó từ) nghĩa là trong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy.
meanwhile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meanwhile: giọng Anh (UK) /ˈmiːnwaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈmiːnwaɪl/.