meat-safe
US/ˈmit.ˈseɪf/
giọng máy của trình duyệt
meat-safe nghĩa là tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.
Nghĩa của meat-safe
Danh từ
- Tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.
Dạng từ của meat-safe
| Số nhiều | meat safes |
Câu hỏi thường gặp
meat-safe nghĩa là gì?
meat-safe (danh từ) nghĩa là tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.
meat-safe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meat-safe: giọng Mỹ (US) /ˈmit.ˈseɪf/.