TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meat-safe

US/ˈmit.ˈseɪf/ giọng máy của trình duyệt

meat-safe nghĩa là tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.

Nghĩa của meat-safe

Danh từ

  1. Tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.

Dạng từ của meat-safe

Số nhiềumeat safes

Câu hỏi thường gặp

meat-safe nghĩa là gì?

meat-safe (danh từ) nghĩa là tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.

meat-safe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meat-safe: giọng Mỹ (US) /ˈmit.ˈseɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.