TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meat

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/mit/ giọng máy của trình duyệt

meat nghĩa là thịt, thức ăn.

Nghĩa của meat

Danh từ

  1. Thịt.
    • flesh meatthịt tươi
    • to abstain from meatkiêng thịt, ăn chay
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Thức ăn (nói chung).
    • meat and drinkthức ăn, thức uống

Dạng từ của meat

Số nhiềumeats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của meat

Cụm từ, thành ngữ với meat

  • to be meat and drink to someone — Làm cho ai khoái trá, làm cho ai vui thích.
  • one man's meat is another man's poison — Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.

Câu ví dụ với meat

  • Do you know how to cook meat? Bạn có biết cách nấu thịt không?
  • One man's meat is another man's poison. Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
  • Tom has probably never eaten dog meat. Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
  • You don't eat meat anymore, do you? Cậu không ăn thịt nữa phải không?
  • She told me she doesn't eat meat. Bà ấy nói với tôi bà ấy không ăn thịt.
  • The butcher packs the meat in paper. Người bán thịt gói thịt trong giấy.
  • There are people who eat cat meat. Có những người ăn thịt mèo.
  • I bought some meat from the butcher. Tôi mua thịt từ người hàng thịt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

meat nghĩa là gì?

meat (danh từ) nghĩa là thịt, thức ăn.

meat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meat: giọng Mỹ (US) /mit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.