mechanization
US/ˌmɛkənaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
mechanization nghĩa là sự cơ khí hoá, sự cơ giới hoá.
Nghĩa của mechanization
Danh từ
- Sự cơ khí hoá.
- Quân sự Sự cơ giới hoá.
Dạng từ của mechanization
| Số nhiều | mechanizations |
Câu hỏi thường gặp
mechanization nghĩa là gì?
mechanization (danh từ) nghĩa là sự cơ khí hoá, sự cơ giới hoá.
mechanization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mechanization: giọng Mỹ (US) /ˌmɛkənaɪˈzeɪʃən/.