TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mechanize

UK/ˈmɛkənaɪz/ US/ˈmɛkənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

mechanize nghĩa là cơ khí hoá, cơ giới hoá.

Nghĩa của mechanize

Ngoại động từ

  1. Cơ khí hoá.
  2. Quân sự Cơ giới hoá.

Dạng từ của mechanize

Ngôi thứ ba số ítmechanizes
Hiện tại phân từ (-ing)mechanizing
Quá khứ phân từmechanized
Quá khứmechanized

Họ từ của mechanize

Câu hỏi thường gặp

mechanize nghĩa là gì?

mechanize (ngoại động từ) nghĩa là cơ khí hoá, cơ giới hoá.

mechanize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mechanize: giọng Anh (UK) /ˈmɛkənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛkənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.