meddling
US/ˈmɛ.dᵊ.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
meddling nghĩa là Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy.
Nghĩa của meddling
Danh từ
- Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy.
Tính từ
- Như Meddlersome.
Dạng từ của meddling
| Số nhiều | meddlings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meddling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
meddling nghĩa là gì?
meddling (danh từ, tính từ) nghĩa là Sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy.
meddling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meddling: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.dᵊ.liɳ/.