annoying
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈnɔɪ.ɪŋ/
US/əˈnɔɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
annoying nghĩa là làm trái ý, làm khó chịu, quấy rầy, làm phiền.
Nghĩa của annoying
Tính từ
- Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức.
- Quấy rầy, làm phiền.
Dạng từ của annoying
| So sánh hơn | more annoying |
| So sánh nhất | most annoying |
| Số nhiều | annoyings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annoying
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với annoying
- So annoying... Now I get a headache whenever I use the computer! Phiền quá... Hễ khi nào dùng máy tính, tôi lại đau đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
annoying nghĩa là gì?
annoying (tính từ) nghĩa là làm trái ý, làm khó chịu, quấy rầy, làm phiền.
annoying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annoying: giọng Anh (UK) /əˈnɔɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈnɔɪ.ɪŋ/.