mediatory
giọng máy của trình duyệt
mediatory nghĩa là sự điều đình, sự hoà giải.
Nghĩa của mediatory
Tính từ
- Thuộc Sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp
Dạng từ của mediatory
| So sánh hơn | more mediatory |
| So sánh nhất | most mediatory |
Câu hỏi thường gặp
mediatory nghĩa là gì?
mediatory (tính từ) nghĩa là sự điều đình, sự hoà giải.