mediator
US/ˈmidieɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
mediator nghĩa là người điều đình, người dàn xếp.
Nghĩa của mediator
Danh từ
- Người điều đình, người dàn xếp.
Dạng từ của mediator
| Số nhiều | mediators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mediator
Đồng nghĩa
Họ từ của mediator
Câu hỏi thường gặp
mediator nghĩa là gì?
mediator (danh từ) nghĩa là người điều đình, người dàn xếp.
mediator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mediator: giọng Mỹ (US) /ˈmidieɪtɚ/.