TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mediator

US/ˈmidieɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

mediator nghĩa là người điều đình, người dàn xếp.

Nghĩa của mediator

Danh từ

  1. Người điều đình, người dàn xếp.

Dạng từ của mediator

Số nhiềumediators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mediator

Đồng nghĩa

Họ từ của mediator

Câu hỏi thường gặp

mediator nghĩa là gì?

mediator (danh từ) nghĩa là người điều đình, người dàn xếp.

mediator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mediator: giọng Mỹ (US) /ˈmidieɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.