TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medicare

UK/ˈmɛdɪˌkɛə/ US/ˈmɛdɪˌkɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

medicare nghĩa là Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.

Nghĩa của medicare

Danh từ

  1. Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.

Câu hỏi thường gặp

medicare nghĩa là gì?

medicare (danh từ) nghĩa là Chương trình của chính phủ Mỹ về việc chăm sóc người già trên 65 tuổi.

medicare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medicare: giọng Anh (UK) /ˈmɛdɪˌkɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdɪˌkɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.