TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medium-grained

US/ˈmi.di.əm.ˈɡreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

medium-grained nghĩa là Có cỡ hạt trung bình.

Nghĩa của medium-grained

Tính từ

  1. Có cỡ hạt trung bình.

Câu hỏi thường gặp

medium-grained nghĩa là gì?

medium-grained (tính từ) nghĩa là Có cỡ hạt trung bình.

medium-grained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medium-grained: giọng Mỹ (US) /ˈmi.di.əm.ˈɡreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.