medium
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmiː.di.əm/
US/ˈmiː.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
medium nghĩa là người trung gian, vật môi giới, trung dung, sự chiết trung.
Nghĩa của medium
Danh từ
- Số nhiều mediums Người trung gian, vật môi giới.
- through (by) the medium ofqua sự môi giới của
- Số nhiều mediums Trung dung, sự chiết trung.
- happy mediumchính sách trung dung, chính sách ôn hoà
- Số nhiều mediums Bà đồng, đồng cốt.
- Nghệ thuật; số nhiều media Chất pha màu.
- Số nhiều mediums Hoàn cảnh, môi trường.
- Số nhiều media Phương tiện, dụng cụ.
Tính từ
- Trung bình, trung, vừa.
- medium wave(rađiô) làn sóng trung
Dạng từ của medium
| Số nhiều | media |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với medium
Đồng nghĩa
Họ từ của medium
Cụm từ, thành ngữ với medium
- medium of exchange — Phương tiện trao đổi.
- medium wave — Sóng trung.
Câu ví dụ với medium
- I would class my garden as medium in size. Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
- The news can be found on all media. Tin tức có thể được tìm thấy trên tất cả các phương tiện truyền thông.
- Tom doesn't believe in media theories. Tom không tin vào lí thuyết truyền thông.
- Without politics and media, people would probably not hate each other. Nếu không có chính trị và truyền thông, người dân sẽ không ghét nhau.
- Machine learning can be used to predict which social media users might be suicidal. Học máy có thể được dùng để dự đoán xem người dùng mạng xã hội nào có thể sẽ tự tử.
- That group of scientists uses artificial intelligence on social media posts to predict depression and suicidality. Nhóm nhà khoa học kia sử dụng trí tuệ nhân tạo vào các bài đăng trên mạng xã hội để dự đoán trầm cảm và tự tử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
medium nghĩa là gì?
medium (danh từ, tính từ) nghĩa là người trung gian, vật môi giới, trung dung, sự chiết trung.
medium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của medium: giọng Anh (UK) /ˈmiː.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈmiː.di.əm/.