TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medlar

UK/ˈmɛdlə/ US/ˈmɛdlɚ/ giọng máy của trình duyệt

medlar nghĩa là cây sơn trà, quả sơn trà.

Nghĩa của medlar

Danh từ

  1. Cây sơn trà.
  2. Quả sơn trà.

Dạng từ của medlar

Số nhiềumedlars

Câu hỏi thường gặp

medlar nghĩa là gì?

medlar (danh từ) nghĩa là cây sơn trà, quả sơn trà.

medlar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medlar: giọng Anh (UK) /ˈmɛdlə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛdlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.