TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

medley

UK/ˈmɛdli/ giọng máy của trình duyệt

medley nghĩa là sự pha trộn, sự hỗn hợp, bản nhạc hỗn hợp, sách tạp lục.

Nghĩa của medley

Danh từ

  1. Sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp.
  2. Bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục.

Dạng từ của medley

Số nhiềumedleys
Ngôi thứ ba số ítmedleys
Hiện tại phân từ (-ing)medleying
Quá khứ phân từmedleyed
Quá khứmedleyed

Họ từ của medley

Câu hỏi thường gặp

medley nghĩa là gì?

medley (danh từ) nghĩa là sự pha trộn, sự hỗn hợp, bản nhạc hỗn hợp, sách tạp lục.

medley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của medley: giọng Anh (UK) /ˈmɛdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.