TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meed

UK/miːd/ US/miːd/ giọng máy của trình duyệt

meed nghĩa là phần thưởng, phần được hưởng.

Nghĩa của meed

Danh từ

  1. Phần thưởng.
  2. Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).

Dạng từ của meed

Số nhiềumeeds
Ngôi thứ ba số ítmeeds
Hiện tại phân từ (-ing)meeding
Quá khứ phân từmeeded
Quá khứmeeded

Câu hỏi thường gặp

meed nghĩa là gì?

meed (danh từ) nghĩa là phần thưởng, phần được hưởng.

meed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meed: giọng Anh (UK) /miːd/, giọng Mỹ (US) /miːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.