meed
UK/miːd/
US/miːd/
giọng máy của trình duyệt
meed nghĩa là phần thưởng, phần được hưởng.
Nghĩa của meed
Danh từ
- Phần thưởng.
- Phần được hưởng (trong sự khen thưởng).
Dạng từ của meed
| Số nhiều | meeds |
| Ngôi thứ ba số ít | meeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meeding |
| Quá khứ phân từ | meeded |
| Quá khứ | meeded |
Câu hỏi thường gặp
meed nghĩa là gì?
meed (danh từ) nghĩa là phần thưởng, phần được hưởng.
meed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meed: giọng Anh (UK) /miːd/, giọng Mỹ (US) /miːd/.