meek
UK/miːk/
US/mik/
giọng máy của trình duyệt
meek nghĩa là hiền lành, nhu mì.
Nghĩa của meek
Tính từ
- Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.
- as meek as a lamb (as Moses)hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt
Dạng từ của meek
| So sánh hơn | meeker |
| So sánh nhất | meekest |
| Ngôi thứ ba số ít | meeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | meeking |
| Quá khứ phân từ | meeked |
| Quá khứ | meeked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meek
Đồng nghĩa
Họ từ của meek
Câu hỏi thường gặp
meek nghĩa là gì?
meek (tính từ) nghĩa là hiền lành, nhu mì.
meek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meek: giọng Anh (UK) /miːk/, giọng Mỹ (US) /mik/.