TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meek

UK/miːk/ US/mik/ giọng máy của trình duyệt

meek nghĩa là hiền lành, nhu mì.

Nghĩa của meek

Tính từ

  1. Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.
    • as meek as a lamb (as Moses)hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

Dạng từ của meek

So sánh hơnmeeker
So sánh nhấtmeekest
Ngôi thứ ba số ítmeeks
Hiện tại phân từ (-ing)meeking
Quá khứ phân từmeeked
Quá khứmeeked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meek

Đồng nghĩa

Họ từ của meek

Câu hỏi thường gặp

meek nghĩa là gì?

meek (tính từ) nghĩa là hiền lành, nhu mì.

meek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meek: giọng Anh (UK) /miːk/, giọng Mỹ (US) /mik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.