TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meekness

US/ˈmik.nəs/ giọng máy của trình duyệt

meekness nghĩa là tính hiền lành, tính nhu mì.

Nghĩa của meekness

Danh từ

  1. Tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn.

Dạng từ của meekness

Số nhiềumeeknesses

Câu hỏi thường gặp

meekness nghĩa là gì?

meekness (danh từ) nghĩa là tính hiền lành, tính nhu mì.

meekness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meekness: giọng Mỹ (US) /ˈmik.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.