megalomaniac
UK/ˌmɛɡəloʊˈmeɪniæk/
US/ˌmɛɡəloʊˈmeɪniæk/
giọng máy của trình duyệt
megalomaniac nghĩa là thích làm lớn, người thích làm lớn.
Nghĩa của megalomaniac
Tính từ
- Thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại.
Danh từ
- Người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đại.
Dạng từ của megalomaniac
| Số nhiều | megalomaniacs |
| So sánh hơn | more megalomaniac |
| So sánh nhất | most megalomaniac |
Câu hỏi thường gặp
megalomaniac nghĩa là gì?
megalomaniac (tính từ, danh từ) nghĩa là thích làm lớn, người thích làm lớn.
megalomaniac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của megalomaniac: giọng Anh (UK) /ˌmɛɡəloʊˈmeɪniæk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛɡəloʊˈmeɪniæk/.