TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

megalomania

UK/ˌmɛɡəloʊˈmeɪniə/ US/ˌmɛɡəloʊˈmeɪniə/ giọng máy của trình duyệt

megalomania nghĩa là tính thích làm lớn.

Nghĩa của megalomania

Danh từ

  1. Tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại.

Dạng từ của megalomania

Số nhiềumegalomanias

Họ từ của megalomania

Câu hỏi thường gặp

megalomania nghĩa là gì?

megalomania (danh từ) nghĩa là tính thích làm lớn.

megalomania phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của megalomania: giọng Anh (UK) /ˌmɛɡəloʊˈmeɪniə/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛɡəloʊˈmeɪniə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.