Mekong
US/ˈmikɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
Mekong nghĩa là sông mê kông, sông cửu long.
Nghĩa của Mekong
Danh từ riêng
- Sông Mê Kông, sông Cửu Long, sông Lớn.
Câu hỏi thường gặp
Mekong nghĩa là gì?
Mekong (danh từ riêng) nghĩa là sông mê kông, sông cửu long.
Mekong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Mekong: giọng Mỹ (US) /ˈmikɔŋ/.