TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mekong

US/ˈmikɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

Mekong nghĩa là sông mê kông, sông cửu long.

Nghĩa của Mekong

Danh từ riêng

  1. Sông Mê Kông, sông Cửu Long, sông Lớn.

Câu hỏi thường gặp

Mekong nghĩa là gì?

Mekong (danh từ riêng) nghĩa là sông mê kông, sông cửu long.

Mekong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Mekong: giọng Mỹ (US) /ˈmikɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.