melanocyte
US/mə.ˈlæ.nə.ˌsɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
melanocyte nghĩa là Tế bào biểu bì tạo hắc tố.
Nghĩa của melanocyte
Danh từ
- Tế bào biểu bì tạo hắc tố.
Dạng từ của melanocyte
| Số nhiều | melanocytes |
Câu hỏi thường gặp
melanocyte nghĩa là gì?
melanocyte (danh từ) nghĩa là Tế bào biểu bì tạo hắc tố.
melanocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melanocyte: giọng Mỹ (US) /mə.ˈlæ.nə.ˌsɑɪt/.