TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melanoblast

US/mə.ˈlæ.nə.ˌblæst/ giọng máy của trình duyệt

melanoblast nghĩa là Tế bào có hắc tố phát triển.

Nghĩa của melanoblast

Danh từ

  1. Tế bào có hắc tố phát triển.

Dạng từ của melanoblast

Số nhiềumelanoblasts

Câu hỏi thường gặp

melanoblast nghĩa là gì?

melanoblast (danh từ) nghĩa là Tế bào có hắc tố phát triển.

melanoblast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melanoblast: giọng Mỹ (US) /mə.ˈlæ.nə.ˌblæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.