TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melbow

giọng máy của trình duyệt

melbow nghĩa là Cung tên làm tan chảy.

Nghĩa của melbow

Danh từ

  1. Cung tên làm tan chảy.

Câu hỏi thường gặp

melbow nghĩa là gì?

melbow (danh từ) nghĩa là Cung tên làm tan chảy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.