melbow
giọng máy của trình duyệt
melbow nghĩa là Cung tên làm tan chảy.
Nghĩa của melbow
Danh từ
- Cung tên làm tan chảy.
Câu hỏi thường gặp
melbow nghĩa là gì?
melbow (danh từ) nghĩa là Cung tên làm tan chảy.
melbow nghĩa là Cung tên làm tan chảy.
melbow (danh từ) nghĩa là Cung tên làm tan chảy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.