TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melic

UK/ˈmɛlɪk/ US/ˈmɛlɪk/ giọng máy của trình duyệt

melic nghĩa là ca khúc.

Nghĩa của melic

Tính từ

  1. Thuộc Ca khúc.

Dạng từ của melic

So sánh hơnmore melic
So sánh nhấtmost melic
Số nhiềumelics

Câu hỏi thường gặp

melic nghĩa là gì?

melic (tính từ) nghĩa là ca khúc.

melic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melic: giọng Anh (UK) /ˈmɛlɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.