TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melilot

UK/ˈmɛlɪlɒt/ giọng máy của trình duyệt

melilot nghĩa là cây nhãn hương.

Nghĩa của melilot

Danh từ

  1. Cây nhãn hương.

Dạng từ của melilot

Số nhiềumelilots

Câu hỏi thường gặp

melilot nghĩa là gì?

melilot (danh từ) nghĩa là cây nhãn hương.

melilot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melilot: giọng Anh (UK) /ˈmɛlɪlɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.