melilot
UK/ˈmɛlɪlɒt/
giọng máy của trình duyệt
melilot nghĩa là cây nhãn hương.
Nghĩa của melilot
Danh từ
- Cây nhãn hương.
Dạng từ của melilot
| Số nhiều | melilots |
Câu hỏi thường gặp
melilot nghĩa là gì?
melilot (danh từ) nghĩa là cây nhãn hương.
melilot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melilot: giọng Anh (UK) /ˈmɛlɪlɒt/.