TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

meliorism

UK/ˈmiːlɪəɹɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

meliorism nghĩa là thuyết cải thiện.

Nghĩa của meliorism

Danh từ

  1. Thuyết cải thiện (tin rằng con người có thể cải thiện được thế giới).

Dạng từ của meliorism

Số nhiềumeliorisms

Câu hỏi thường gặp

meliorism nghĩa là gì?

meliorism (danh từ) nghĩa là thuyết cải thiện.

meliorism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của meliorism: giọng Anh (UK) /ˈmiːlɪəɹɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.