TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melissa

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈlɪsə/ US/məˈlɪsə/ giọng máy của trình duyệt

melissa nghĩa là cây xả.

Nghĩa của melissa

Danh từ

  1. Cây xả.

Dạng từ của melissa

Số nhiềumelissas

Câu ví dụ với melissa

  • Melissa completely lost her head when the house caught on fire. She didn't know what to do. Melissa hoàn toàn mất bình tĩnh khi ngôi nhà phát hỏa. Cô ấy không biết nên làm gì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

melissa nghĩa là gì?

melissa (danh từ) nghĩa là cây xả.

melissa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melissa: giọng Anh (UK) /məˈlɪsə/, giọng Mỹ (US) /məˈlɪsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.