melodic
UK/mɪˈlɒd.ɪk/
US/məˈlɑ.ɾɪk/
giọng máy của trình duyệt
melodic nghĩa là giai điệu.
Nghĩa của melodic
Tính từ
- Thuộc Giai điệu.
Dạng từ của melodic
| So sánh hơn | more melodic |
| So sánh nhất | most melodic |
Họ từ của melodic
Câu hỏi thường gặp
melodic nghĩa là gì?
melodic (tính từ) nghĩa là giai điệu.
melodic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của melodic: giọng Anh (UK) /mɪˈlɒd.ɪk/, giọng Mỹ (US) /məˈlɑ.ɾɪk/.