TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melodically

giọng máy của trình duyệt

melodically nghĩa là du dương, êm ái.

Nghĩa của melodically

Phó từ

  1. Du dương; êm ái.

Dạng từ của melodically

So sánh hơnmore melodically
So sánh nhấtmost melodically

Câu hỏi thường gặp

melodically nghĩa là gì?

melodically (phó từ) nghĩa là du dương, êm ái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.