TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

melon-cutting

US/ˈmɛ.lən.ˈkət.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

melon-cutting nghĩa là sự chia lãi.

Nghĩa của melon-cutting

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự chia lãi; sự chia chiến lợi phẩm.

Câu hỏi thường gặp

melon-cutting nghĩa là gì?

melon-cutting (danh từ) nghĩa là sự chia lãi.

melon-cutting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của melon-cutting: giọng Mỹ (US) /ˈmɛ.lən.ˈkət.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.