membranous
UK/ˈmɛm.bɹən.əs/
US/ˈmɛm.bɹən.əs/
giọng máy của trình duyệt
membranous nghĩa là màng.
Nghĩa của membranous
Tính từ
- Thuộc Màng; như màng; dạng màng.
Dạng từ của membranous
| So sánh hơn | more membranous |
| So sánh nhất | most membranous |
Họ từ của membranous
Câu hỏi thường gặp
membranous nghĩa là gì?
membranous (tính từ) nghĩa là màng.
membranous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của membranous: giọng Anh (UK) /ˈmɛm.bɹən.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛm.bɹən.əs/.