meme
UK/miːm/
US/miːm/
giọng máy của trình duyệt
meme nghĩa là ý tưởng, hành vi.
Nghĩa của meme
Danh từ
- Ý tưởng, hành vi, phong cách lan truyền từ người này sang người kia trong một nền văn hóa.
Dạng từ của meme
| Số nhiều | memes |
| Ngôi thứ ba số ít | memes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | memeing |
| Quá khứ phân từ | memed |
| Quá khứ | memed |
Họ từ của meme
Câu ví dụ với meme
- I'm going to defenestrate myself if I hear the "SIX-SEVEN" meme one more time. Tôi sẽ ném mình qua cửa sổ nếu tôi còn nghe thấy cái meme "SÁU-BẢY" thêm một lần nào nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
meme nghĩa là gì?
meme (danh từ) nghĩa là ý tưởng, hành vi.
meme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meme: giọng Anh (UK) /miːm/, giọng Mỹ (US) /miːm/.