TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

memorabilia

UK/ˌmɛm(ə)ɹəˈbɪlɪə/ US/ˌmɛm(ə)ɹəˈbɪlɪə/ giọng máy của trình duyệt

memorabilia nghĩa là Những sự việc đáng ghi nhớ.

Nghĩa của memorabilia

Danh từ

  1. Những sự việc đáng ghi nhớ.

Câu hỏi thường gặp

memorabilia nghĩa là gì?

memorabilia (danh từ) nghĩa là Những sự việc đáng ghi nhớ.

memorabilia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của memorabilia: giọng Anh (UK) /ˌmɛm(ə)ɹəˈbɪlɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌmɛm(ə)ɹəˈbɪlɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.